Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 169/303

  1. Đỗ Xuân Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Xuân Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bách Thuận- Thư Trì- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Giang- Nam Ninh- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Toán (Toàn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 146- Bạch Mai- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Xuân Áng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 2 Thụy Khuê- - Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xích Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tân- Yên Khánh- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 27/11/1974 Xem đầy đủ →
  24. Doãn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 8/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Mai- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 167 Quang Trung- - Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Xuân Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đới Xuân Kỷ (Ký) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Đồng- Nam Hà- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đồng Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu