Đồng Xuân Hạnh

Năm sinh1944
Quê quánNghĩa Trung- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 26/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057819]: Lietsi {Họ tên=Đồng Xuân Hạnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/9/1968, Quê quán=Nghĩa Trung- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2243 (số thứ tự 1057819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Xuân Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Xuân Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 26/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thảng sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương-
  2. Đồng Văn Khánh sinh 1945 · Trực Tuấn- Trực Ninh-
  3. Hà Văn Xuyên sinh 1942 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc-
  4. Hoàng Văn Mậu Hải Đường- Hải Hậu-
  5. Hoàng Văn Mậu Hải Đường- Hải Hậu-
  6. Hoàng Văn Quý Tiên Tiến- Thanh Hà-
  7. Lê Đăng Liễu Thanh Cương- Thanh Hà-
  8. Ngô Văn Hỷ Tây Hồ- Tiên Lữ-
  9. Nguyễn Hồng Căn sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  10. Nguyễn Văn Quyên Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
  11. Nguyễn Văn Thiện Minh Quang- Ba Vì-
  12. Nguyễn Văn Thống sinh 1949 · Hùng Tiến- Tân Yên-
  13. Nguyễn Văn Thống Hùng Tiến- Tiên Yên-
  14. Nguyễn Văn Thống Hùng Tiến- Tiên Yên-
  15. Nguyễn Xuân Hoàn sinh 1946 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  16. Nguyễn Xuân Hoàn Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  17. Nguyễn Xuân Hoàn Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  18. Phạm Cao Miên sinh 1941 · Nga Thắng- Nga Sơn-
  19. Phạm Văn Bảy sinh 1946 · Âm An- Ngọc Lạc-
  20. Phạm Vản Hy Thanh Bình- Thanh Hà-
  21. Phạm Văn Lân sinh 1948 · Bến Đình- Kiến Xương-
  22. Phạm Văn Lưu Thanh Nghị- Thanh Liêm-
  23. Phạm Văn Lưu Thanh Nghị- Thanh Liêm-
  24. Phạm Văn Rùng Quốc Tuấn- Kiến Xương-
  25. Phạm Văn Thọ Dân Chủ- Tứ Kỳ-