Đỗ Xuân Tính

Năm sinh1945
Quê quánNhật Quang- Phù Cừ-
Ngày hy sinh 21/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057478]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Tính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/4/1970, Quê quán=Nhật Quang- Phù Cừ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1902 (số thứ tự 1057478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Giọng Tân Dân- Phú Xuyên-
  2. Lưu Quang Lộng sinh 1938 · Giao Yên- Giao Thủy-
  3. Lưu Quang Lộng Giao Yên- Giao Thủy-
  4. Nguyễn Tuấn Vị sinh 1945 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ-
  5. Nguyễn Tuấn Vị Quyết Thắng- Đồng Hỷ-
  6. Nguyễn Văn Bon Quốc Tuấn- Hiệp Hòa-
  7. Nguyễn Văn Bon Quốc Tuấn- Hiệp Hòa-
  8. Nguyễn Văn Công Nghi Văn- Nghi Lộc-
  9. Nguyễn Văn Dân Minh Đức- Yên Lãng-
  10. Nguyễn Văn Hạnh Kim Khê- Kim Thành-
  11. Nguyễn Văn Minh sinh 1934 · Mông Lúa- Kỳ Sơn-
  12. Nguyễn Văn Minh Mông Lúa- Kỳ Sơn-
  13. Nguyễn Văn Tập sinh 1951 · Kim Thái- Vụ Bản-
  14. Nguyễn Văn Tập sinh 1951 · Kim Thái- Vụ Bản-
  15. Nguyễn Văn Tập Kim Thái- Vụ Bản-