Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 168/303
- Đỗ Xuân Ém Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- An Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Bình- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Xuân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Việt Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phước- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 112 Quang Trung- - Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hà- An Thụy- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Nhiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Sơn- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Ái- Yên Lãng- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Oanh (Oánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phúc Thành- Kim Thành- Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu