Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 167/303
- Đinh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Ý Yên- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Khánh- Yên Lập- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Giao- Nghi Xuân- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Tân- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoàng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Phú- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quan Lý- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liêm An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Khuể- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 22/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mãn- Thư Trì- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đởm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kim Thành- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu