Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 166/303
- Đinh Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cương- Tân Lạc- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Phong- An Hải- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lạc- Kỳ Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đấng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Linh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiều Kỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đề Thám- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Rực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Nguồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trường- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lạc- Gia Viễn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu