Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 165/303

  1. Đào Xuân Rinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Minh- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thức Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Lang- Duyên Hà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Thuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Vường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đậu Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đậu Xuân Quỳ (Quỹ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đậu Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu