Hà Xuân Thịnh

Năm sinh1955
Quê quánYên Lạc- Yên Thủy-
Ngày hy sinh 6/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058603]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Thịnh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27216, Quê quán=Yên Lạc- Yên Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3027 (số thứ tự 1058603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Hiển sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu-
  2. Đinh Văn Hợp sinh 1950 · Cao Răm- Lương Sơn-
  3. Đinh Văn Mừng sinh 1942 · Khả Cửu- Thanh Sơn-
  4. Đoàn Duy Hưng sinh 1948 · Thụy Hồng- Thái Thụy-
  5. Hoàng Công Lộc sinh 1952 · Tiến Xuân- Lương Sơn-
  6. Lê Khắc Thiệp sinh 1954 · Xuân Trường- Thọ Xuân-
  7. Lê Văn Thắng sinh 1949 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  8. Mã Văn Bản Hòa Bình- Việt Yên-
  9. Mã Vũ Bản Hòa Bình- Việt Yên-
  10. Mã Vũ Bản sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên-
  11. Mai Xuân Tháp sinh 1951 · Minh Quang- Vũ Thư-
  12. Nguyễn Đức Khánh sinh 1946 · Nghinh Xuyên- Đoan Hùng-
  13. Nguyễn Hữu Trào sinh 1952 · Mỹ Hưng- Gia Lương-
  14. Nguyễn Hữu Trào Mỹ Lương- Gia Lương-
  15. Nguyễn Hữu Trào Mỹ Lương- Gia Lương-
  16. Nguyễn Hữu Trào sinh 1952 · Mỹ Hưng- Gia Lương-
  17. Nguyễn Thanh Quế sinh 1952 · Danh Thắng- Hiệp Hòa-
  18. Nguyễn Văn Hà sinh 1954 · Bát Tràng- An Lão-
  19. Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên-
  20. Tạ Duy Phút sinh 1954 · Thụy Hải- Thái Thụy-