Hà Xuân Gốc
| Quê quán | Mỹ Thân- Thanh Sơn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 16/6/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058589]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Gốc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/6/1968, Quê quán=Mỹ Thân- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3013 (số thứ tự 1058589).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Gốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Xuân Gốc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 16/6/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Đình Thắng Ngô Khê- Bình Lục-
- Đỗ Duy Đồng sinh 1944 · Số 2 Khu 5- Thị xã Hải Dương-
- Lê Văn Lé Đại Ân- Long Phú-
- Nguyễn Bá Sửu sinh 1947 · Liên Hòa- Lập Thạch-
- Nguyễn Văn Thính Nghĩa An- Ninh Giang-
- Phạm Văn Dĩnh Đồng Mỹ- Thanh Trì-
- Phạm Văn Quán Tứ Ninh- Cẩm Giàng-
- Phạm Văn Quyến sinh 1946 · Tứ Minh- Cẩm Giàng-