Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 172/303

  1. Hồ Xuân Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Xuân Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hồ xuân Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Da Nguyên- Gia Lộc- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viễn Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thành- Lục Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Xuân Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngư Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Đoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kiều Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Đoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiếu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Nguyên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh An- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kênh Giang- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu