Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 173/303

  1. Hoàng Xuân Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Xuân Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Xuân Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 4- Đồ Sơn- Hy sinh: 28/1/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Xuân Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 26/1/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Hương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tích Hương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Xuân Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đông Hưng- Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Liểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phúc Bình- Hương Khê- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Xuân Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Cường- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Cường- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cầm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cấm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu