Hoàng Xuân Luân
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Cường- Hiệp Hòa- |
| Ngày hy sinh | 15/5/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060421]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Luân, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=15/5/1970, Quê quán=Phú Cường- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4845 (số thứ tự 1060421).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Xuân Luân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 15/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Ninh sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Miện-
- Đỗ Huy Dần Tứ Cường- Thanh Miện-
- Hoàng Xuân Luân Phú Cường- Sơn Động-
- Hoàng Xuân Luân Phú Cường- Sơn Động-
- Lê Văn Đài Nguyên Hòa- Phù Oai-
- Lương Văn Thảo sinh 1945 · Nga Thắng- Nga Sơn-
- Nguyễn Bá Thanh sinh 1950 · Hải Yến- Tĩnh Gia-
- Nguyễn Ngọc Mai Đức Mỹ- Càn Long-
- Nguyễn Văn Chánh Tam Kỳ- Kinh Thành-
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Văn Sơn Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Xuân Vượng sinh 1951 · Ngọc Lữ- Bình Lục-
- Nguyễn Xuân Vượng Ngọc Lữ- Bình Lục-
- Nguyễn Xuân Vượng Ngọc Lữ- Bình Lục-
- Phạm Văn Ngưu sinh 1943 · Yên Hùng- Yên Định-
- Phùng Ngọc Lương Long Khánh- Bảo Yên-
- Phùng Ngọc Lượng sinh 1949 · Long Cánh- Bảo Yên-