Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 174/303
- Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cấm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phượng Đức- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Ngán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thịnh- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bổ Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Giản Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Soa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Soa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lực Yên- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Lâm- Lục Yên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hòa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu