Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 175/303
- Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An NộI- Bình Lục- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/ Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Châu- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Xoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hồng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khá- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/12/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/12/1965 Xem đầy đủ →
- Khúc Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Vương- Từ Liêm- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lã Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lã Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu