Hà Xuân Toàn
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Ninh Hòa- Ninh Giang- |
| Ngày hy sinh | 4/10/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058605]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Toàn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Ninh Hòa- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3029 (số thứ tự 1058605).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Xuân Toàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Dần sinh 1951 · Đức Hồng- Đức Thọ-
- Đào Xuân Tặng sinh 1950 · Khánh Tiên- Yên Khánh-
- Đậu Xuân Long sinh 1954 · Xuân Hải- Nghi Xuân-
- Đinh Xuân Thắng sinh 1955 · Hương Hóa- Tuyên Hóa-
- Đỗ Ngọc Đỉnh (Định) sinh 1945 · Yên Lợi- Ý Yên-
- Đỗ Xuân Hòa sinh 1953 · Hợp Bình- Tiên Sơn-
- Đỗ Xuân Hòa sinh 1949 · Cẩm Xuân- Cẩm Thủy-
- Doãn Duy Vân sinh 1952 · Đông Thịnh- Đông Sơn-
- Hà Đình Ngân sinh 1954 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa-
- Hán Duy Đạo sinh 1954 · Gia Phổ- Hương Khê-
- Hồ Quốc Bình sinh 1954 · Đông Y- Hải Thanh-
- Hồ Sỹ Nho sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu-
- Hồ Văn Trung sinh 1955 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu-
- Hồ Viết Sửu sinh 1949 · Khu Phố 2- Thành Vinh-
- Hoàng Đình Huệ sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Hoàng Đình Huệ sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Hoàng Đình Huệ Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Hoàng Hồ Hởi Kênh Giang- Thủy Nguyên-
- Lê Đăng Tố sinh 1954 · Thụy Dũng- Thái Thụy-
- Lê Đức Quyền sinh 1955 · Trung Trạch- Bố Trạch-
- Lê Đức Quyền sinh 1955 · Trung Đông- Trung Trạch-
- Lê Đức Soạn sinh 1930 · Bắc Sơn- Đô Lương-
- Lê Duy Hanh sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
- Lê Minh Đức sinh 1954 · Xóm 6 Tập Dân- Khoái Châu-
- Lê Minh Đức sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu-
- Lê Minh Đức Xóm 6 Tân Dân- Khoái Châu-
- Lê Minh Đức sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu-
- Lê Minh Thư sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia-
- Lê Ngọc Lâm sinh 1956 · Hạnh Lâm- Thanh Chương-
- Lê Thanh Hiểu sinh 1952 · Xuân liên- Nghi xuân-
- Lê Thế Quỳ sinh 1946 · Nhập Thành- Như Xuân-
- Lê Văn Lỏi sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Lê Văn Lỡi sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Lê Văn Lỏi sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia-
- Lê Viết Cầu sinh 1956 · Thanh Sơn- Thạch Hà-
- Lê Viết Hải sinh 1952 · Đông Khê- Đông Sơn-
- Lê Viết Lưu sinh 1957 · Gia Phố- Hương Khê-
- Lê Viết Tấn sinh 1955 · Đông Khê- Đông Sơn-
- Lê Xuân An sinh 1956 · Xuân Lộc- Nghi xuân-
- Lưu Văn Khả sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch-
- Lưu Văn Khả sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch-
- Mai Thanh Tùng sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ-
- Mai Thanh Tùng sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ-
- Ngô Quang Thức sinh 1955 · Mai Đình- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Cao Thư sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy-
- Nguyễn Cao Tuyển sinh 1954 · Thạch Bình- Thạch Hà-
- Nguyễn Đình Loan sinh 1956 · Viên Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Đức Lộc sinh 1940 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Đức Lộc sinh 1948 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Đức Tịch sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc-
- Nguyễn Đức Toản sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn-
- Nguyễn Duy Vịnh sinh 1956 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Hoàng Thanh sinh 1954 · Đông Quang- Đông Sơn-
- Nguyễn Hữu Dân sinh 1955 · Quảng Hòa- Quảng Trạch-
- Nguyễn Hữu Đôn sinh 1955 · Quảng Hóa- Quảng Trạch-
- Nguyễn Hữu Thanh sinh 1954 · Đông Tân- Đông Sơn-
- Nguyễn Minh Chính sinh 1954 · Tân Hóa- Ninh Hóa-
- Nguyễn Minh Đấu sinh 1951 · Hảng Trạch- Quảng Trạch-
- Nguyễn Minh Đấu Hoàng Trạch- Quảng Trạch-
- Nguyễn Ngọc Ân sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa-