Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 114/298

  1. Đặng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Ân Tín- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 25/04/1969 Khu vực Buôn Diyak, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Bùi Thị Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/06/1969 Gần km 6 đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Đặng Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Bắc làng Băng Go, B6, khu 4 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1969 Buôn Cà Rá, K62, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1969 (98-14)07 Đắc Mót Lốp mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/11/1969 (04-66)05 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Doãn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thành Tân- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1969 Tân Phú, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Soang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1969 (59-53)02 Pu Bơ Răng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/3/1969 (25-05)07 25/1000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1969 Đường dây C04, H2 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng Xem đầy đủ →
  15. Khúc Xuân Dễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1969 Cầu Ê Tàng, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lai Phượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1969 (02300-84500) tây Ngọc Tơ Lum 5 km Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Chương- Nam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Thuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lục Thượng- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Làng Hiệp, H17, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Kon H' rinh 30 phút về phía bắc Xem đầy đủ →
  20. Mai Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1969 (89-10)01 Plei Reng Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1969 (80-81)03 Plei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Khoanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phán Thuỷ- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1969 (13-92)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Bể- Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1969 (80-72)02,Đức Lập mộ 8 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1969 Đội điều trị 4 Xem đầy đủ →
  26. Tăng Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Chu- Thanh Nam- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Xuyên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 19/04/1969 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  28. Bì Xuân Uý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Hương (Quang Hưng)- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Nghĩa trang ban 3 Viện 1 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mãn- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1969 Khu vực phẫu E40 T3 Co2 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thôn Đào- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 10/10/1969 Bệnh xá Co5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu