Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 113/298

  1. Trần Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/9/1969 (51-53)07 08 Bu Brăng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Gọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1969 (50-54)07 Bu Brăng Xem đầy đủ →
  3. Võ Xuân Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tây Thành- Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/10/1969 H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hóa Thành- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 31/10/1969 (61-94) Đông Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Khai- Bình Gia Hy sinh: 6/6/1969 Tại reo, H7, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hữu Liên- Chi Lăng Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nông Xuân Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 21/02/1969 (91-97)05 Chư Kram Lo Xem đầy đủ →
  8. Vũ Xuân Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn Hy sinh: 3/6/1969 (81- 86)05 Plông Far Siêng Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Bằng- Yên Sơn Hy sinh: 10/10/1969 Tây bắc suối gia nhiêu H4 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Lam- Yên Sơn Hy sinh: 3/6/1969 (80-81)06 Plây Gia Siêng Xem đầy đủ →
  11. Đinh Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Chói- Cự Đồng- Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mãnh Trữ- Bác Ái- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Bệnh xá binh trạm trung Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1969 Tây bắc làng Còn, H4 Gia Lai 1500m Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung Bơ Rê Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1969 (13-70)04 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Lương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/10/1969 (24-52)06 quận Vo Rang (Campuchia) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Coóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu 5- thị xã Yên Bái Hy sinh: 22/10/1969 Làng Muôn H4 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Việt Cường- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/11/1969 (74-79)09 ngã ba Đắc Song Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khánh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/11/1969 Tọa độ Tây 28 bắc 88 D49/109 Ban Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1969 (08-18) Đắk Tô, đồi 600 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Xuân Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đinh Xuân Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên Hy sinh: 18/08/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Xanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu