Lê Xuân Đỉnh

Quê quánKhu 5- thị xã Yên Bái
Ngày hy sinh 22/10/1969
Vị trí mộ Làng Muôn H4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034420]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Đỉnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/10/1969, Quê quán=Khu 5- thị xã Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Muôn H4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14843 (số thứ tự 1034420).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 22/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Khoát sinh 1939 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Ngọc Tiên sinh 1945 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  3. Vũ Thế Truyền sinh 1949 · Nam Quan- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Nông Văn Minh sinh 1950 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1942 · Chấn Lạc- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  6. Lê Văn Toàn sinh 1942 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Hoàng Văn Đạm sinh 1950 · Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Phạm Trọng Nhiễm sinh 1936 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Đào Bá Hanh sinh 1950 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Hà Sĩ Minh sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh- Tràng Định
  12. Phạm Văn Gia sinh 1947 · Xóm 1- Bảo Hưng- Châu Sơn- Yên Bái
  13. Nguyễn Văn Tốn sinh 1946 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Quách Văn Tưởng sinh 1949 · Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Chu Huy Bút sinh 1944 · Phúc Sơn- Bất Bạt- Hà Tây
  16. Bùi Xuân Thắng Tân Mai- Mai Châu-