Nguyễn Văn Tốn
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 22/10/1969 |
| Vị trí mộ | Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034440]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tốn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/10/1969, Quê quán=Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14863 (số thứ tự 1034440).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tốn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 22/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Khoát sinh 1939 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Ngọc Tiên sinh 1945 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
- Vũ Thế Truyền sinh 1949 · Nam Quan- Nam Ninh- Nam Hà
- Nông Văn Minh sinh 1950 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tuyến sinh 1942 · Chấn Lạc- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
- Lê Văn Toàn sinh 1942 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hoàng Văn Đạm sinh 1950 · Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Phạm Trọng Nhiễm sinh 1936 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đào Bá Hanh sinh 1950 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hà Sĩ Minh sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh- Tràng Định
- Phạm Văn Gia sinh 1947 · Xóm 1- Bảo Hưng- Châu Sơn- Yên Bái
- Lê Xuân Đỉnh Khu 5- thị xã Yên Bái
- Quách Văn Tưởng sinh 1949 · Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Chu Huy Bút sinh 1944 · Phúc Sơn- Bất Bạt- Hà Tây
- Bùi Xuân Thắng Tân Mai- Mai Châu-