Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 112/298

  1. Ngô Xuân Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go Xem đầy đủ →
  3. Mai Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1969 (98-56) đồi 890 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Tước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Chân núi Chư Tút K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Tường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1969 (21-46)04 5/1000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1969 H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thành Trực- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1969 Phía bắc Làng Băng Go 250m Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Lảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Thắng- Xuân Du- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1969 (70-71)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vân Đức- Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 29-500-79-300, Đắc Tô, 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Xuân Duyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Sơn- Hùng Kim- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1969 (85-98)06 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Em Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1969 Đồi 488 đường 14 Xem đầy đủ →
  14. Cao Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1969 Phẫu D3 E28 Xem đầy đủ →
  15. Hà Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 Cao điểm 488, Đường 14 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Hổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1969 (15-94)09 tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1969 Đắk Bo Rik, xã Alây, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Dương- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 1/12/1969 Cách T29 - 30' phía Chư Tin Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thái- Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1969 Mê Val, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 27/05/1969 Khu vực K50 Kông Hia Xem đầy đủ →
  21. Đinh Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/6/1969 (81-87)02 Plây Lar Siêng Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 15- Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 17/11/1969 Đồi 804, Đức Lập Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thạch Trung- Thạch Hà Hy sinh: 4/5/1969 (81-80)02 Plei Par riêng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc mét mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Xuân Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Tiến- Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 5/6/1969 23-400-78-300 Plei cần Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc tô Xem đầy đủ →
  27. Vũ Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 2/9/1969 66-87 1/50000 Plei Gia Đô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thủy- Sơn Phố- Hương Sơn Hy sinh: 24/03/1969 Tại nhà cũ c6 K binh H16 Ktum Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 20/12/1969 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 21/01/1969 Làng Băng Út, B6 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu