Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 111/298

  1. Nguyễn Xuân Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bảo Trung- Thanh Liên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 12/12/1969 (70-94)03 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Yến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tô Xuân Trắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/4/1969 Làng Bì, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duệ Ninh- An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1969 (04-12)02 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hải Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1969 (24-23)08 Plây Gia Bò Xem đầy đủ →
  8. Cao Xuân Biếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Lang- Ninh Hòa- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1969 Đông nam Thanh An cách 2 giờ Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1969 Giữa trạm 3 trạm 4, gần trực h3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/01/1969 Nghĩa trang h80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Ngọc- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1969 Bắc làng Mun, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hà Xuân Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Van Nao (Văn Nho)- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1969 (25-24) đồi 707 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Cao Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Trường huấn luyện thị xã Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Vũ Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tân Chính- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 x-17.720, y-09.100, mộ số 5, kho Ông Dư Xem đầy đủ →
  17. Mai Xuân Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tràng Sơn- Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 (26-90)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Xuân Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Cháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1969 Khu kho T30 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Xuân Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hảo Thôn- Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 T9 đường dây K16 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1969 (26-29)08 D49-109 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dân Hòa- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1969 Viện 1 Xem đầy đủ →
  25. Mai Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1969 (9-73)09 Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1969 Khu nam làng Giàng, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1969 H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Ngã 3 Văng Tó Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1969 T54, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Thuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lang Thương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Bắc làng Mùi, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu