Mai Xuân Bình

Năm sinh1948
Quê quánNga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/10/1969
Vị trí mộ (9-73)09 Lệ Trung Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033644]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Bình, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/10/1969, Quê quán=Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(9-73)09 Lệ Trung Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14067 (số thứ tự 1033644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Thường sinh 1942 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Phạm Danh Duệ sinh 1939 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nông Văn Con sinh 1932 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Tô Vũ Thủy sinh 1937 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Diết sinh 1950 · Cải Xuyên- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Phạm Văn Hòe sinh 1943 · Tại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Hà Văn Vẽ sinh 1947 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  8. Hà Văn Vẽ sinh 1947 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Kỳ Anh
  9. Trần Văn Huyền sinh 1929 · Dương Phổ- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Tô Văn Thủy sinh 1937 · Đức Long- hà Vụ- Cao Bằng