Trần Văn Huyền

Năm sinh1929
Quê quánDương Phổ- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/10/1969
Nơi hy sinhBinh Xá A13, K7, Gia Lai
Vị trí mộ Tại Bệnh Xá

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046314]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Huyền, Năm sinh=1929, Ngày hy sinh=20/10/1969, Quê quán=Dương Phổ- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Binh Xá A13, K7, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Bệnh Xá}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26737 (số thứ tự 1046314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Huyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Thường sinh 1942 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Phạm Danh Duệ sinh 1939 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nông Văn Con sinh 1932 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Tô Vũ Thủy sinh 1937 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Diết sinh 1950 · Cải Xuyên- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Phạm Văn Hòe sinh 1943 · Tại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Mai Xuân Bình sinh 1948 · Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Vẽ sinh 1947 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  9. Hà Văn Vẽ sinh 1947 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Kỳ Anh
  10. Tô Văn Thủy sinh 1937 · Đức Long- hà Vụ- Cao Bằng