Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 110/298

  1. La Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Xam- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 30/11/1969 (78-84) Đăk Sót, tỷ lệ 50 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Xen- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tố Xuân Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Cư- Huyện 8- Đắk Lắk Hy sinh: 25/12/1969 Huyện 3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Chu Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Xuân Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/01/1969 Khu Vực trạm ông Lý Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Vậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đang Sơn- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Làng Hà Rang, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đỗ Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Kình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Khôi- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 25 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Khứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Vị- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Cão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Cương- Tứ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Cường- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Plei Cần 23.250-87.400 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Nên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Cương- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bạch Làng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1969 Tây Hồ E Sen Mỏ Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Xuân Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuông Lư- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Na- Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 5/1/1969 (16-89)05 Xem đầy đủ →
  17. Đồng Xuân Mấy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1969 Khu vực phẫu ĐT4, Viện B3 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 41- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/01/1969 Đồi thông phía bắc, Đồi Phú Rằn Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thanh- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hạnh Phúc- An Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Thịnh- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/05/1969 (14-69)06 điều trị 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Cao Xuân Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1969 Viện 1, khu ngoại, mộ số 8 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- thị trấn Cầu Gát- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Thuận- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1969 (27-82)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phan Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Minh- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969 (18-90)07 Đắc Tô 1/50.000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- Vĩnh Long- Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Khánh- Hưng Hóa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 2/2/1969 Chư Tin C09 BTTrung Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghi Trường- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/07/1969 (64-82) sông Pô Cô, h40, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu