Đào Xuân Đam
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 15/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi Phú rằm |
| Vị trí mộ | Đồi thông phía bắc, Đồi Phú Rằn |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033158]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Đam, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/01/1969, Quê quán=Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Phú rằm, Vị trí mộ=Đồi thông phía bắc, Đồi Phú Rằn}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13581 (số thứ tự 1033158).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Đam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Xuân Đam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Nải sinh 1945 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng
- Vot Đê Tớ Pông- A3- Khu 7- Gia Lai
- Tống Văn Lâm sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Luận sinh 1946 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Đào Duy Canh sinh 1942 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Đình Kỷ sinh 1950 · Hoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Dương Bá Hữu sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thược sinh 1936 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình
- Mai Quang Phục sinh 1945 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Ai Làng- An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đặng Văn Miên sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây
- Trịnh Văn Năm sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hải Hưng
- Trần Thanh Bình sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Đức Lai Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc