Dương Bá Hữu

Năm sinh1944
Quê quánThiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/01/1969
Nơi hy sinhĐồi Phú Rằn
Vị trí mộ Phía đông Đồi Phú Rằn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033741]: Lietsi {Họ tên=Dương Bá Hữu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/01/1969, Quê quán=Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Phú Rằn, Vị trí mộ=Phía đông Đồi Phú Rằn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14164 (số thứ tự 1033741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Bá Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Bá Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nải sinh 1945 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Vot Đê Tớ Pông- A3- Khu 7- Gia Lai
  3. Tống Văn Lâm sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Đào Xuân Đam sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Luận sinh 1946 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Đào Duy Canh sinh 1942 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Hoàng Đình Kỷ sinh 1950 · Hoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Thược sinh 1936 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Mai Quang Phục sinh 1945 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Ai Làng- An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Đặng Văn Miên sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Trịnh Văn Năm sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hải Hưng
  13. Trần Thanh Bình sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  14. Nguyễn Đức Lai Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc