Nguyễn Đức Lai

Quê quánTân An- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/01/1969
Nơi hy sinhTrạm xá H16
Vị trí mộ Làng Măng Tó, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045584]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Lai, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/01/1969, Quê quán=Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá H16, Vị trí mộ=Làng Măng Tó, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26007 (số thứ tự 1045584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nải sinh 1945 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Vot Đê Tớ Pông- A3- Khu 7- Gia Lai
  3. Tống Văn Lâm sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Đào Xuân Đam sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Luận sinh 1946 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Đào Duy Canh sinh 1942 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Hoàng Đình Kỷ sinh 1950 · Hoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Dương Bá Hữu sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Thược sinh 1936 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình
  10. Mai Quang Phục sinh 1945 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Ai Làng- An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
  12. Đặng Văn Miên sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây
  13. Trịnh Văn Năm sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hải Hưng
  14. Trần Thanh Bình sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng