Nguyễn Đỗ Xuân
| Năm sinh | 1933 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 23/05/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032965]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đỗ Xuân, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=23/05/1969, Quê quán=Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13388 (số thứ tự 1032965).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đỗ Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đỗ Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc Phượng sinh 1948 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Đình Trai sinh 1944 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Đồng Xuân Bổ sinh 1950 · Lý Nhân- Nghĩa Hưng- Nghĩa Sơn- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Chởi sinh 1944 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
- Bùi Khắc Chanh sinh 1950 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Nam Hà
- Đinh Xuân Hưởng sinh 1948 · Hải Ninh- Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà
- Lương Văn Đầu sinh 1940 · Lý Mốc- Hạ Lang- Cao Bằng
- Nông Văn Nghiệp sinh 1948 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đinh Văn Trường sinh 1950 · Hùng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lương Văn Nhót sinh 1950 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Vương Văn Hòa sinh 1944 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Triệu Văn Hồ sinh 1943 · Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
- Nông Văn Bảng sinh 1950 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Hoàng Văn Xuân sinh 1945 · Phúc Xen- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Trần Văn Tiêu sinh 1935 · Yên Hà- Yên Hư- Yên Dũng- Hà Bắc
- Lương Văn Minh sinh 1949 · Mỹ Cầu- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1945 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đỗ Tống Lưu sinh 1947 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lập Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
- Đặng Văn Cổn sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc
- Dương Văn Tấn sinh 1943 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trịnh Văn Hưởng sinh 1950 · Sài Nghi- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1951 · Hạnh Phúc- An Thọ- An Lão- Hải Phòng
- Đỗ Văn Am sinh 1947 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Sỹ Khiên sinh 1946 · An Hiệp- Phụ Dực- Thái Bình
- Lê Đình Vinh sinh 1935 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Văn Minh sinh 1945 · Tây Hồ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ca sinh 1946 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Huỳnh Thiên Túc sinh 1945 · Thiết Tràng- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Lê Hữu Tiềm Quyết Tiến- Cẩm Trung- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Thanh Át sinh 1945 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân
- Nguyễn Xuân Tiến sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà
- Lê Quí Châu sinh 1948 · An Vĩnh- Quảng Hà- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Huy Cung sinh 1945 · Vạn Đông- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Trần Văn Dô sinh 1947 · Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú
- Lê Anh Tuấn sinh 1945 · Xuân Nội- Đông Anh- Vĩnh Phú (Hà Nội)
- Lê Đăng Chi sinh 1940 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Công Ích sinh 1945 · Văn Lâm- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
- Tạ Mạnh Hà sinh 1944 · số 65 Trần Phú- thị xã Ninh Bình
- Vũ Đức Túc sinh 1947 · Hưng Hiền- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
- Hoàng Thanh Vần sinh 1945 · Khôn Lung- Bắc Quang- Hà Giang
- Đặng Xuân Hưởng sinh 1944 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
- Trần Công Huy sinh 1940 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Đương sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tịch sinh 1950 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
- Lê Quang Đồng sinh 1950 · Phục Lễ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
- Nông Văn Lập sinh 1940 · Nà Sơn- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Trường Thao sinh 1947 · Úc Gián- Thuân Thiên- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Trần Đình Luật sinh 1947 · Đại Thắng- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
- Hoàng Đức Ngọc sinh 1931 · Xóm 16- Hưng Trung- Hưng Nguyên- Thái Bình
- Kiều Bình Thịnh sinh 1945 · Trường Phiêu- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây
- Phạm Quốc Lệnh sinh 1938 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây