Lê Đăng Chi

Năm sinh1940
Quê quánKhánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/05/1969
Trường hợp hy sinhMất xác trong hàng rào
Nơi hy sinhCao điểm 1338

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034455]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Chi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/05/1969, Quê quán=Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1338, Vị trí mộ=Mất xác trong hàng rào}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14878 (số thứ tự 1034455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Phượng sinh 1948 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Đình Trai sinh 1944 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
  3. Đồng Xuân Bổ sinh 1950 · Lý Nhân- Nghĩa Hưng- Nghĩa Sơn- Nam Hà
  4. Nguyễn Ngọc Chởi sinh 1944 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
  5. Bùi Khắc Chanh sinh 1950 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Đinh Xuân Hưởng sinh 1948 · Hải Ninh- Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà
  7. Lương Văn Đầu sinh 1940 · Lý Mốc- Hạ Lang- Cao Bằng
  8. Nông Văn Nghiệp sinh 1948 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Đinh Văn Trường sinh 1950 · Hùng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Lương Văn Nhót sinh 1950 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  11. Vương Văn Hòa sinh 1944 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  12. Triệu Văn Hồ sinh 1943 · Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
  13. Nông Văn Bảng sinh 1950 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  14. Hoàng Văn Xuân sinh 1945 · Phúc Xen- Quảng Hòa- Cao Bằng
  15. Trần Văn Tiêu sinh 1935 · Yên Hà- Yên Hư- Yên Dũng- Hà Bắc
  16. Nguyễn Đỗ Xuân sinh 1933 · Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc
  17. Lương Văn Minh sinh 1949 · Mỹ Cầu- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Quảng sinh 1945 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  19. Đỗ Tống Lưu sinh 1947 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Lập Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
  21. Đặng Văn Cổn sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc
  22. Dương Văn Tấn sinh 1943 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc
  23. Trịnh Văn Hưởng sinh 1950 · Sài Nghi- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng
  24. Nguyễn Văn Xuân sinh 1951 · Hạnh Phúc- An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  25. Đỗ Văn Am sinh 1947 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  26. Nguyễn Sỹ Khiên sinh 1946 · An Hiệp- Phụ Dực- Thái Bình
  27. Lê Đình Vinh sinh 1935 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  28. Trần Văn Minh sinh 1945 · Tây Hồ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Ca sinh 1946 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  30. Huỳnh Thiên Túc sinh 1945 · Thiết Tràng- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  31. Lê Hữu Tiềm Quyết Tiến- Cẩm Trung- Cẩm Xuyên
  32. Nguyễn Thanh Át sinh 1945 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân
  33. Nguyễn Xuân Tiến sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà
  34. Lê Quí Châu sinh 1948 · An Vĩnh- Quảng Hà- Quảng Trạch- Quảng Bình
  35. Phạm Huy Cung sinh 1945 · Vạn Đông- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  36. Trần Văn Dô sinh 1947 · Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú
  37. Lê Anh Tuấn sinh 1945 · Xuân Nội- Đông Anh- Vĩnh Phú (Hà Nội)
  38. Đinh Công Ích sinh 1945 · Văn Lâm- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
  39. Tạ Mạnh Hà sinh 1944 · số 65 Trần Phú- thị xã Ninh Bình
  40. Vũ Đức Túc sinh 1947 · Hưng Hiền- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  41. Hoàng Thanh Vần sinh 1945 · Khôn Lung- Bắc Quang- Hà Giang
  42. Đặng Xuân Hưởng sinh 1944 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  43. Trần Công Huy sinh 1940 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  44. Nguyễn Ngọc Đương sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Tịch sinh 1950 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  46. Lê Quang Đồng sinh 1950 · Phục Lễ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  47. Nông Văn Lập sinh 1940 · Nà Sơn- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  48. Nguyễn Trường Thao sinh 1947 · Úc Gián- Thuân Thiên- Kiến Thụy- Hải Phòng
  49. Trần Đình Luật sinh 1947 · Đại Thắng- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
  50. Hoàng Đức Ngọc sinh 1931 · Xóm 16- Hưng Trung- Hưng Nguyên- Thái Bình
  51. Kiều Bình Thịnh sinh 1945 · Trường Phiêu- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây
  52. Phạm Quốc Lệnh sinh 1938 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây