Nguyễn Xuân Khứ
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Vị- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 21/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Khu vực Plei Cần, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033028]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Khứ, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=21/06/1969, Quê quán=Yên Vị- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Plei Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13451 (số thứ tự 1033028).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Khứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Khứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm) sinh 1937 · Thị trấn Hồng Sơn- Đại Từ
- Đào Xuân Vượng sinh 1937 · Hạnh Phúc- Phúc Thọ- Đại Từ
- Trần Mai Hinh sinh 1936 · Thương Cát- Từ Liêm- Hà Nội
- Trương Văn Lương sinh 1949 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
- Đoàn Ngọc Tuấn sinh 1950 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
- Lê Văn Khuyến sinh 1946 · Diễn Lộc- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
- Bùi Quốc Luật sinh 1939 · Đông Bình- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Thanh Quang sinh 1946 · Chòm Chiêng- Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Kỷ sinh 1941 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Mai Hinh sinh 1936 · Thượng Cát- Từ Liêm- Hà Nội
- Hoàng Văn Ún sinh 1951 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
- Phạm Văn Yên sinh 1950 · Đại Duy- Trường Chính- Phù Cừ- Hải Hưng
- Nguyễn Duy Thảo sinh 1946 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Vũ Đô Phận sinh 1949 · Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng