Nguyễn Duy Thảo

Năm sinh1946
Quê quánVĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/06/1969
Nơi hy sinhTây nam Ban Mê Thuột
Vị trí mộ Tây nam Buôn Mê Thuột, H6 Đắk Lắk (34km)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048670]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Thảo, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/06/1969, Quê quán=Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Tây nam Buôn Mê Thuột, H6 Đắk Lắk (34km)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29093 (số thứ tự 1048670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm) sinh 1937 · Thị trấn Hồng Sơn- Đại Từ
  2. Đào Xuân Vượng sinh 1937 · Hạnh Phúc- Phúc Thọ- Đại Từ
  3. Trần Mai Hinh sinh 1936 · Thương Cát- Từ Liêm- Hà Nội
  4. Trương Văn Lương sinh 1949 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Đoàn Ngọc Tuấn sinh 1950 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  6. Nguyễn Xuân Khứ sinh 1936 · Yên Vị- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Lê Văn Khuyến sinh 1946 · Diễn Lộc- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  8. Bùi Quốc Luật sinh 1939 · Đông Bình- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Phạm Thanh Quang sinh 1946 · Chòm Chiêng- Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Hồng Kỷ sinh 1941 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Trần Mai Hinh sinh 1936 · Thượng Cát- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Hoàng Văn Ún sinh 1951 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Phạm Văn Yên sinh 1950 · Đại Duy- Trường Chính- Phù Cừ- Hải Hưng
  14. Vũ Đô Phận sinh 1949 · Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng