Ngô Xuân Mùi

Năm sinh1950
Quê quánXuân Na- Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 5/1/1969
Nơi hy sinh702 Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (16-89)05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033146]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Mùi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25208, Quê quán=Xuân Na- Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=702 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(16-89)05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13569 (số thứ tự 1033146).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiểu sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
  2. Tô Bá Lân sinh 1942 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Xuân sinh 1947 · Xóm 2- thị trấn Cầu Gát- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Phan Thanh Thuật sinh 1948 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  5. Phùng Tiến Dong sinh 1947 · Văn Luông- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đăng Bảo sinh 1951 · Văn Trai- Quảng Oai- Hà Tây
  7. Dương Mạnh Nhật sinh 1943 · Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Bùi Văn Thông Đức Chính- Cẩm Giàng-