Dương Mạnh Nhật
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 5/1/1969 |
| Nơi hy sinh | A4, khu 7, Gia Lai |
| Vị trí mộ | A4, khu 7, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049615]: Lietsi {Họ tên=Dương Mạnh Nhật, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25208, Quê quán=Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A4, khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=A4, khu 7, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30038 (số thứ tự 1049615).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Mạnh Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Mạnh Nhật” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chiểu sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
- Tô Bá Lân sinh 1942 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
- Ngô Xuân Mùi sinh 1950 · Xuân Na- Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1947 · Xóm 2- thị trấn Cầu Gát- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phan Thanh Thuật sinh 1948 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
- Phùng Tiến Dong sinh 1947 · Văn Luông- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Bảo sinh 1951 · Văn Trai- Quảng Oai- Hà Tây
- Bùi Văn Thông Đức Chính- Cẩm Giàng-