Phan Thanh Thuật

Năm sinh1948
Quê quánHiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/1/1969
Nơi hy sinhLàng Huỳnh, h4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại làng Huỳnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033466]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Thuật, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25208, Quê quán=Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Huỳnh, h4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại làng Huỳnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13889 (số thứ tự 1033466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiểu sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
  2. Tô Bá Lân sinh 1942 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  3. Ngô Xuân Mùi sinh 1950 · Xuân Na- Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Xuân sinh 1947 · Xóm 2- thị trấn Cầu Gát- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Phùng Tiến Dong sinh 1947 · Văn Luông- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đăng Bảo sinh 1951 · Văn Trai- Quảng Oai- Hà Tây
  7. Dương Mạnh Nhật sinh 1943 · Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Bùi Văn Thông Đức Chính- Cẩm Giàng-