Đào Xuân Nguyên

Năm sinh1942
Quê quánBạch Làng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 4/9/1969
Nơi hy sinhH6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Tây Hồ E Sen Mỏ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033112]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Nguyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25450, Quê quán=Bạch Làng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Tây Hồ E Sen Mỏ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13535 (số thứ tự 1033112).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Duy sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  2. Nguyễn Phúc Lan sinh 1949 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  3. Phạm Đình Mận Hòa Bình- Thư Trì- Thái Bình
  4. Đào Thanh Xuân sinh 1947 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  5. Phạm Đình Mận Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Nghi sinh 1945 · Kỳ Long- Tam Kỳ- Quảng Nam