Đào Xuân Tiến

Năm sinh1950
Quê quánAn Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/3/1969
Nơi hy sinhLàng Băng Go B6, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Băng Go

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033724]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25271, Quê quán=An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Băng Go B6, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Băng Go}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14147 (số thứ tự 1033724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Điền sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Thành Chấn sinh 1932 · Đại Hòa- Đại Lợi- Quảng Nam
  3. Lê Ngọc Như sinh 1950 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Trần Xuân Lai sinh 1945 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
  5. Hoàng Văn Phin sinh 1939 · Hữu Liên- Chi Lăng
  6. Triệu Văn Mão sinh 1940 · Chi Lễ- Văn Quan
  7. Nguyễn Thành Chấn Hòa An- Đại Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam
  8. Nguyễn Công Thắng sinh 1941 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây