Nguyễn Xuân Khoanh

Năm sinh1949
Quê quánPhán Thuỷ- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/06/1969
Nơi hy sinhPlei Cần
Vị trí mộ (26-86)02 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034973]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Khoanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/06/1969, Quê quán=Phán Thuỷ- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cần, Vị trí mộ=(26-86)02 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15396 (số thứ tự 1034973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Khoanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Khoanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Tháp sinh 1943 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Thêm sinh 1943 · Số nhà 39 ngõ 5- Phố Đà Nẳng- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Sảo sinh 1950 · Ngọc Chữ- Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng
  4. Nguyễn Quốc Tàu sinh 1950 · Lạng Thượng- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng
  5. Phạm Huy Thiệu Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Vũ Đình Dinh sinh 1949 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Nguyễn Thiện Lan sinh 1946 · Nam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Quách Văn Tư sinh 1949 · Ngọc Điền- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Công Định sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Vũ Đức Dục sinh 1950 · Đăng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
  11. Nguyễn Đình Tưởng sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  12. Hà Văn Nồng sinh 1948 · Chòm Lâu- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Giỏi sinh 1945 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Trịnh Đức Dục sinh 1937 · Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa