Nguyễn Thiện Lan

Năm sinh1946
Quê quánNam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/06/1969
Nơi hy sinhCô Kram
Vị trí mộ (93-38)01 Plei Iăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033249]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Lan, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/06/1969, Quê quán=Nam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cô Kram, Vị trí mộ=(93-38)01 Plei Iăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13672 (số thứ tự 1033249).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Tháp sinh 1943 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Thêm sinh 1943 · Số nhà 39 ngõ 5- Phố Đà Nẳng- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Sảo sinh 1950 · Ngọc Chữ- Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng
  4. Nguyễn Quốc Tàu sinh 1950 · Lạng Thượng- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng
  5. Phạm Huy Thiệu Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Vũ Đình Dinh sinh 1949 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Quách Văn Tư sinh 1949 · Ngọc Điền- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Công Định sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Vũ Đức Dục sinh 1950 · Đăng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
  10. Nguyễn Xuân Khoanh sinh 1949 · Phán Thuỷ- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
  11. Nguyễn Đình Tưởng sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  12. Hà Văn Nồng sinh 1948 · Chòm Lâu- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Giỏi sinh 1945 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Trịnh Đức Dục sinh 1937 · Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa