Trần Xuân Cấn

Năm sinh1933
Quê quánThôn Đào- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/10/1969
Nơi hy sinhBệnh xá Co5
Vị trí mộ Bệnh xá Co5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035082]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Cấn, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25486, Quê quán=Thôn Đào- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá Co5, Vị trí mộ=Bệnh xá Co5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15505 (số thứ tự 1035082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Cấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Cấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Giáng sinh 1942 · Nam Tấn- Hòa An- Cao Bằng
  2. Giáp Ngọc Lâm sinh 1950 · Xóm Hậu- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đức Phông sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Vũ Xuân Kỷ sinh 1948 · Yên Bằng- Yên Sơn
  5. Cao Đắc Oánh sinh 1943 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Tại Quang Thử sinh 1949 · Đại Lịch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  7. Trần Quang Trung sinh 1951 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Tân sinh 1947 · Thị trấn Tân Quang- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Phạm Ngọc Cư sinh 1947 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình