Giáp Ngọc Lâm

Năm sinh1950
Quê quánXóm Hậu- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 10/10/1969
Nơi hy sinhH4, Đắc Lắc
Vị trí mộ H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033038]: Lietsi {Họ tên=Giáp Ngọc Lâm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25486, Quê quán=Xóm Hậu- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13461 (số thứ tự 1033038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Ngọc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giáp Ngọc Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Giáng sinh 1942 · Nam Tấn- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Đức Phông sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  3. Vũ Xuân Kỷ sinh 1948 · Yên Bằng- Yên Sơn
  4. Cao Đắc Oánh sinh 1943 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Tại Quang Thử sinh 1949 · Đại Lịch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  6. Trần Quang Trung sinh 1951 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Tân sinh 1947 · Thị trấn Tân Quang- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Trần Xuân Cấn sinh 1933 · Thôn Đào- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Phạm Ngọc Cư sinh 1947 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình