Đỗ Xuân Quang

Năm sinh1950
Quê quánHùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 26/05/1969
Nơi hy sinhHuyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034848]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Quang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/05/1969, Quê quán=Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15271 (số thứ tự 1034848).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 26/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Oai sinh 1949 · Thôn Thương- Tuấn Chính- An Lão- Hải Phòng
  2. Hoàng Văn Mác sinh 1950 · Con Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
  3. Hoàng Văn Mào sinh 1950 · Tôn Lỉnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Bản sinh 1946 · 18 Hai Bà Trưng- Hà Nội
  5. Nguyễn Văn Dợi sinh 1945 · Hương Xuân- Hương Khê
  6. Nguyễn Quốc Oai sinh 1949 · Thôn Thượng- Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Sẽ sinh 1949 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Bùi sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Sính sinh 1945 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng
  10. Nguyễn Ngọc Khảo sinh 1950 · Lân Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
  11. Lý Đình Hợp sinh 1951 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây