Nguyễn Ngọc Khảo

Năm sinh1950
Quê quánLân Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 26/05/1969
Nơi hy sinhđồi 684 Kon Tum
Vị trí mộ (27-86)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045139]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Khảo, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/05/1969, Quê quán=Lân Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 684 Kon Tum, Vị trí mộ=(27-86)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25562 (số thứ tự 1045139).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Khảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Khảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 26/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Oai sinh 1949 · Thôn Thương- Tuấn Chính- An Lão- Hải Phòng
  2. Hoàng Văn Mác sinh 1950 · Con Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
  3. Hoàng Văn Mào sinh 1950 · Tôn Lỉnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Bản sinh 1946 · 18 Hai Bà Trưng- Hà Nội
  5. Nguyễn Văn Dợi sinh 1945 · Hương Xuân- Hương Khê
  6. Nguyễn Quốc Oai sinh 1949 · Thôn Thượng- Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Đỗ Xuân Quang sinh 1950 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Sẽ sinh 1949 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Bùi sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Sính sinh 1945 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng
  11. Lý Đình Hợp sinh 1951 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây