Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 115/298

  1. Đào Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 4/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Lương- Đại Từ Hy sinh: 18/05/1970 (87-92)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · La Bằng- Tiến Bộ- Đại Từ Hy sinh: 22/01/1970 Dốc đá Đắc Pét Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nông Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Là- Kao Kỳ- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 15/01/1970 Khu vực làng O H4 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Khiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (40-18)06 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung Xem đầy đủ →
  8. Tạ Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Tân- Duy Tân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Cămpuchia Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Hòa- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Cămpuchia Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/07/1970 Tại làng Á, E15, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Mị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1970 (30-70) ĐT4 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1970 Tại Plây Bàng, B4, K4, Gia lai Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Đống- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1970 (53-03) Tây bắc Băng Go Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đàm Xuân Tậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giắng- Tun Chiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1970 Làng Kon Gung, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Tập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Văn Kham, Mường Khượng (Lào) Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Thủy- Công Lạc- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ky 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Cả- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1970 (11450.00400) Đắc Tô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Xuân Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 (86-54)08 Plei Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô Chách, H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hồng- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 27/02/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1970 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tử Ngoại- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Cao Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sào Nam- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/11/1970 (46-53)04 BTTrung 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Cao Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Xuân- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/08/1970 Tại T8a C05 BTTrung Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu