Vũ Xuân Thành

Năm sinh1949
Quê quánTân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/07/1970
Nơi hy sinhLàng Á, E15, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Tại làng Á, E15, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035504]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Thành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/07/1970, Quê quán=Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Á, E15, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại làng Á, E15, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15927 (số thứ tự 1035504).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/07/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Lưu sinh 1950 · Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Đặng Văn Lâm sinh 1950 · Trực Định- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Trần Văn Ré sinh 1951 · Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Thàm Hôn Mềnh sinh 1946 · Số 170- Đường Hòa Bình- Móng Cái- Quảng Ninh
  5. Trần Lữ Thập sinh 1937 · Thanh Xuân- Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Quang Hoà sinh 1951 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Hán Vĩnh Tồn sinh 1954 · Bảo Đường- Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Đình Hoạch sinh 1953 · Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Lâm Quang Dũng sinh 1949 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa