Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 116/298

  1. Hoàng Xuân Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tà Khê- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Hiệp- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1970 Tây Bắc Kon Hơ Rông, Đường 14 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 7/11/1970 (30-90)03 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Xuân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 18/02/1970 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Xuân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trạp Khê- Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 18/02/1970 (59-47)06 bản đồ nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Tiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/12/1970 Cách Ga Lô Trê 8km đường 19 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1970 (89-32)07 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Liêng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Thụy- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/09/1970 Ô 9 (7374-8889), 1/50000, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Văn- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Tây bắc đường 19 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 (60-50)02 Già Đuông (Miên) Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (53-55) 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Phú- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1970 Đường 19, 1500m Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1970 4500-8630, 1/200000 Pu Lăng Kẹo cao nguyên Plô Ven Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vạn Thiên- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1970 (77-27) Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Ngọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1970 Khu lò gạch Thị Xã Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1970 (51-79) 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Hối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (36-97)06 Nước Prong Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Xuân Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1970 Gần ngã ba X17 K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1970 Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Đám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/9/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (78-79)09 Tây Ena Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Kiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1970 (20-61)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (91-42)08 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu