Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 117/298

  1. Đỗ Xuân Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1970 (89-44)09 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 mảnh thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1970 (72-17)07 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Xuân Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1970 (70-02)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 14 ngõ Yên Thế- Hà Nội Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Đồng- Hương Minh- Hương Khê Hy sinh: 22/02/1970 (76-34)02 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Lạc- Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 29/04/1970 (17-12)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Đồng- Hương Minh- Hương Khê Hy sinh: 26/02/1970 (76-43)02 Trung phân Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Thắng- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 31/08/1970 làng Pa Đơn, Thị xã Stung Streng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Khê-Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tứ Quận- Yên Sơn Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ma Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Yên- Na Hang Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)08 Đắk Nút Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Cương- Hồng Hà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Đồi Phu Lăng Keo Pô Lô Ven Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1970 Làng Ku Toong Xem đầy đủ →
  17. Hà Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 (89-42)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Phính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1970 (96-19)01 Plei Me Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1970 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Đường- Yên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1970 (64-17)09 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đỗ Ngữ- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1970 Tây bắc Kon Hơ Rông, đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Tịch- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1970 (89-90) (28-27)03 đồi 530 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1970 Tại trận địa xã Đắc Bết, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1970 (29-05)08 tỉ lệ 1/25000 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 (50-16)08 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1970 (96.19.1) Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Mai Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/03/1970 Cách làng 150m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu