Phạm Xuân Tý

Năm sinh1944
Quê quánPhú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 1/3/1970
Nơi hy sinhTây đường 21, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (96.19.1) Plây Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036477]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Tý, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25628, Quê quán=Phú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 21, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(96.19.1) Plây Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16900 (số thứ tự 1036477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Châm Ong sinh 1947 · Làng Quỳnh- B3- Huyện 4- Gia Lai
  2. Hà Văn Khẩn sinh 1950 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lê Thế Nga sinh 1946 · Minh Tiến- Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Hoằng Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Thăng sinh 1944 · Phú Thọ- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Chuộc sinh 1933 · Đốc Tín- Đốc Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  7. Đặng Đức Thìn Túc Duyên- Thái Nguyên-