Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 118/298

  1. Bùi Xuân Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thọ Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1970 H48-T53 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/02/1970 Trạm 44, H7, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1970 Bắc đường La Đa đi Làng Tăng Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1970 (50-22)04 1/25000 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Xuân Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Chất- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Vựng (Vững) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1970 (93-91)03 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1970 (69-92)08 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/01/1970 T25-c05, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) Mường Lầy A Tô Pơ mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1970 Tọa độ 77.27 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Bắc-Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/4/1970 Buôn Răng, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1970 (72-73)06 (88.80) H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1970 Nghĩa trang điều trị 3 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1970 Viện 2 BT Nam Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Bối- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  22. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tất Lạc- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1970 (78-43)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Cước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Trạch- Phú Điền- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 12/8/1970 (80-45)04 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Hải- Hội Kỳ (Hà Kỳ)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quan Sơn- Am Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1970 Làng Lúc Ó, khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiêm Độ- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1970 Huyện 8, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  28. Cao Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tĩnh Sơn- An Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/08/1970 T84-C05, BTT Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Nhuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Xá- Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 7/5/1970 (81-49)06 Plei Chấp Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/01/1971 Gần suối làng Bong , Nam đường 15 100m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu