Mai Xuân Bình

Năm sinh1949
Quê quánKhánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 31/03/1970
Nơi hy sinhLàng Tụt, Gia Lai
Vị trí mộ Cách làng 150m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036489]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Bình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=31/03/1970, Quê quán=Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tụt, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách làng 150m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16912 (số thứ tự 1036489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 31/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đẩu sinh 1949 · Dinh Điền- Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk
  2. W Bang sinh 1943 · Le Dọc Ka 140- Đăk Lăk
  3. Khon Chắc sinh 1941 · Le chi ya- Huyện 3- Đăk Lăk
  4. Rơ ô Prang sinh 1949 · b. Chinh dương- Huyện 2- Đăk Lăk
  5. Ngô Đẩu sinh 1949 · Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk
  6. Op (Ấp) sinh 1942 · Làng Đê Đrăh- Ba Ronăch- Gia Lai
  7. Đào Duy Chung sinh 1942 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Đông sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa