Đinh Xuân Kỷ

Năm sinh1950
Quê quánMinh Ngọ- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/06/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTỉnh Ra Ta Na Ri Ry, Campuchia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035937]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Kỷ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/06/1970, Quê quán=Minh Ngọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tỉnh Ra Ta Na Ri Ry, Campuchia, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16360 (số thứ tự 1035937).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hoàng Bắc sinh 1945 · Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Trần Mạnh Thiêm Nam Thái- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Trần Văn Hải sinh 1951 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  4. Lã Văn Uy sinh 1952 · Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  5. Nguyễn Đức Đồng sinh 1952 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà
  6. Trần Xuân Lập sinh 1951 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà
  7. Đỗ Duy Loan sinh 1952 · Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà
  8. Trần Văn Ưu sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  9. Hà Ngọc Cường sinh 1951 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà
  10. Trần Ngọc Hồi sinh 1951 · Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  11. Tạ Văn Xuân sinh 1951 · Tiên Tân- Duy Tân- Nam Hà
  12. Trần Xuân Oánh sinh 1950 · Nhân Hòa- Lý Nhân- Nam Hà
  13. Phan Văn Thành sinh 1951 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà
  14. Trần Văn Cốc sinh 1951 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  15. Trương Lương Trác sinh 1951 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  16. Nguyễn Năng Nha sinh 1950 · Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
  17. Phạm Xuân Miễn sinh 1932 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
  18. Hoàng Văn Long sinh 1949 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
  19. Lương Văn Co sinh 1948 · Cải Viên- Quảng Hòa- Cao Bằng
  20. Ban Văn Thả sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Phạm Văn Minh sinh 1935 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  22. Đỗ Đình Lục sinh 1944 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  23. Vũ Văn Tân sinh 1949 · Số 9- Ngõ 17- Đường Dư Hàng- Hải Phòng
  24. Trần Văn Lư sinh 1938 · Vỉnh Quang- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  25. Lữ Thanh Chương sinh 1947 · Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  26. Phạm Văn Thuận sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  27. Bùi Duy Chứ sinh 1935 · Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
  28. Đặng Văn Sắc sinh 1949 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  29. Nguyễn Bá Trác sinh 1941 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
  30. Đỗ Viết Cựu sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
  31. Đoàn Thế Dinh sinh 1949 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Đình Hưng sinh 1952 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  33. Lý Tuấn Đạt sinh 1944 · Vân Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  34. Nguyễn Hữu Bản sinh 1952 · Đông Phú- Đông Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
  35. Bùi Văn Bừ sinh 1938 · Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình
  36. Võ Ngọc Sang sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình
  37. Trần Văn Định sinh 1945 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Liên sinh 1949 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Phạm Bá Trường Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Quang Vinh sinh 1944 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  41. Lê Văn Hồng sinh 1944 · Vũ Duy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  42. Đặng Hồng Ninh sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
  43. Đỗ Văn Muộn sinh 1938 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
  44. Vũ Văn Hoạ sinh 1949 · Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
  45. Đàm Văn Chức sinh 1949 · Đức Hùng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  46. Lục Ích Luyên sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng